Chương trình quản lý

03/10/2020 , 04:37 Sáng

Chương Trình Quản Lý Môi Trường

1.  Khí thải:

– Chỉ tiêu giám sát:

  • Tại bãi chôn lấp, đầu ra hệ thống xử lý mùi: mùi, CH4, CO2, NH3, H2S, VOC, lưu lượng, nhiệt độ, độ ầm.
  • Tại lò đốt: lưu lượng, nhiệt độ, độ ẩm, bụi, HF, HCI, CI2, CO, NOx, SOx, Hg, Cd, Pb, Cr.

– Tần suất quan trắc: 3 tháng/ lần

2. Nước thải:

– Chỉ tiêu giám sát: Lưu lượng, DO, pH, BOD5, COD, SS, N-NH4+, N-NO2-, N-NO3-, PO43, coliforms, dầu mỡ, Cl-, Fe, Pb, Hg, Cd, Cr, Cu, Zn, Mn.

– Tần suất giám sát: 3 tháng / lần.

3. Giám sát môi trường xung quanh.

a) môi trường mước mặt:

– Chỉ tiêu giám sát: Lưu lượng, DO, pH, BOD5, COD, SS, N-NH4+, N-NO2-, N-NO3-, PO43, coliforms, dầu mỡ, Cl-, Fe, Pb, Hg, Cd, Cr, Cu, Zn, Mn.

– Tần suất giám sát: Lưu lượng 2 tháng / lần. Thành phần hóa học 4 tháng / lần

b) Không khí xung quanh:

– Chỉ tiêu giám sát:

  • Thông số giám sát: Nhiệt độ, độ ẩm, tiếng ồn, tốc độ gió, bụi, mùi, SO2, NO2, CO, CH4, NH3, H2S, HCL, CL2.
  • Tại khu tái chế chất thải rắn công nghiệp, khu chưng cất dung môi: Nhiệt độ, độ ẩm, tiếng ồn, tốc độ gió, bụi, mùi, SO2, NO2, CO, CH4, NH3, H2S, HCL, CI2, hơi dung môi hữu cơ, hơi, Pb.

– Tần suất giám sát: 3 tháng / lần

c) Nước ngầm:

– Chỉ tiêu giám sát: pH, độ cứng, TSS, BOD5, COD, NH4+, N-NO2-, NO3-, Fe, SO42, coliforms, As, Hg, Cd, Cr, Cu, Zn, Mn.

– Tần suất giám sát: Lưu lượng 3 tháng / lần.

d) Môi trường dất:

– Chỉ tiêu giám sát: Thông số giám sát: As, Cd, Cu, Pb, Zn.

– Tần suất giám sát: 6 tháng / lầ

Ý kiến của bạn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *